Tổng kết về ngữ pháp

Trong phân môn ngữ văn lớp 9, các em sẽ ôn tập lại kiến ​​thức của phần ngữ văn.

Bạn Đang Xem: Soạn bài Tổng kết về ngữ pháp (trang 130) – SGK Ngữ Văn 9 Tập 2

download.vn sẽ cung cấp bài viết sáng tác 9: tóm tắt ngữ pháp. Xin vui lòng đọc các chi tiết dưới đây.

Viết tóm tắt ngữ pháp

Tôi. danh từ, động từ, tính từ

câu 1. Với các từ in đậm trong SGK, từ nào là danh từ, từ nào là động từ, từ nào là tính từ?

Xem Thêm: Soạn Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt (trang 23)

Gợi ý:

  • danh từ: thời đại, lăng tẩm, làng mạc
  • Động từ: đọc, suy nghĩ, phục vụ, đánh bại
  • Tính từ: tốt, đột ngột, hạnh phúc, ngay
  • Câu 2. Thêm các từ được cho dưới đây vào trước các từ khớp với chúng trong ba cột bên dưới. Cho biết mỗi từ trong ba cột thuộc về phần nào của bài phát biểu.

    – Thêm từ:

    A. cái này cái kia

    Làm ơn, vâng, chỉ

    Rất, cũng có một chút

    Xem Thêm: Soạn Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt (trang 23)

    Gợi ý:

    • Rất rất rất tốt
    • Vâng, vừa đọc xong
    • Những cái đó, bao giờ hết
    • Rất tốt, chỉ là, nghĩ về nó
    • Lăng
    • Có, mới sửa xong
    • Đó, đó, một ngôi làng
    • Vui lòng gõ
    • Rất, hơi, quá đột ngột
    • giáo viên
    • Rất rất đúng
    • Rất rất vui
    • – Cụm từ:

      A. Số từ: đứng trước danh từ

      Trạng từ chỉ thời gian: đứng trước động từ

      Trạng từ chỉ mức độ: đứng trước tính từ

      Từ nào ở trên <3.

      Xem Thêm: Soạn Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt (trang 23)

      Gợi ý:

      • Danh từ có thể theo sau the, the, a…
      • Các động từ có thể theo sau: be, have, just…
      • Các tính từ có thể theo sau: very, bit, too…
      • Câu 4. Dựa vào bảng dưới đây, hãy kẻ bảng và điền vào chỗ trống những từ có thể kết hợp với danh từ, động từ, tính từ.

        Xem Thêm: Soạn Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt (trang 23)

        Gợi ý:

        Tóm tắt các kết hợp có thể có của danh từ, động từ và tính từ

        Ý nghĩa chung của phông chữ

        Xem Thêm: MẬN MIỀN NAM: CÔNG DỤNG VÀ NHỮNG ĐIỀU BẠN CHƯA BIẾT

        Khả năng kết hợp

        Cùng tiến bộ

        Danh mục

        Hợp nhất ngược lại

        Biểu thị sự vật (người, sự vật, hiện tượng, khái niệm)

        Xem Thêm : Luyện tập: Giải bài 47 48 49 50 51 trang 76 77 sgk Toán 7 tập 2

        Đó, đó, một…

        danh từ

        Đây, kia, kia, kia, kia, đây…

        Chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật

        Làm ơn, chỉ, vâng…

        Động từ

        Được rồi…

        Từ chỉ vị trí, phương hướng…

        Biểu thị đặc điểm, thuộc tính, hoạt động, trạng thái của sự vật

        Rất rất rất…

        tính từ

        Rất rất…

        So sánh các thuật ngữ, phạm vi…

        câu 5. Trong đoạn trích ở SGK, các từ in đậm thuộc từ loại gì, ở đây dùng từ gì?

        Xem Thêm: Soạn Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt (trang 23)

        Gợi ý:

        A. round ban đầu là một tính từ, nhưng ở đây nó được dùng như một động từ.

        lý tưởng là một danh từ, được sử dụng ở đây như một tính từ.

        Wondering là một tính từ, được dùng ở đây như một danh từ.

        Hai. Các loại từ khác

        câu 1. Điền từ in đậm trong các câu sau vào cột tương ứng bên dưới (theo mẫu).

        Bảng tóm tắt các từ khác

        (ngoại trừ ba đối tượng)

        Số từ

        Đại từ

        Số từ

        Chỉ văn bản

        Trạng từ

        Xem Thêm : Soạn văn 7 tập 2 bài Luyện tập lập luận giải thích | sgk trang 87

        Mối quan hệ văn bản

        Trạng từ

        tính từ

        Cảm thán

        ba, năm

        Tôi, bao nhiêu, một lần, rồi

        Cái này

        Xem Thêm: Chiết xuất là gì ? Quy trình, phương pháp và công nghệ chiết xuất

        Này, bạn đang ở đâu

        Có, mới, có, có

        Tuy nhiên, như

        Chỉ, tất cả, đúng

        Chà

        Chúa ơi

        câu 2. Tìm những từ ngữ đặc biệt ở cuối câu để tạo thành câu có vấn đề. Hãy cho biết những từ này thuộc từ loại gì

        • Các từ dùng để tạo thành câu nghi vấn ở cuối câu: á, á, á, á, á…
        • Chúng thuộc loại phương thức.
        • Ba. Cụm từ

          câu 1. Tìm trọng tâm của cụm danh từ in đậm. Cho thấy dấu hiệu rằng đó là một cụm danh từ.

          Xem Thêm: Soạn Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt (trang 23)

          Gợi ý:

          A.

          • Phần trọng tâm: Ảnh hưởng quốc tế, tính cách, lối sống.
          • dấu: trước phần tử kết hợp: all of these, one; sau kết hợp: that.
          • b.

            • Miền Trung: ngày khởi nghĩa.
            • ký hiệu: đứng trước một phần tử liên kết
            • c.

              • Trung tâm: Tiếng cười.
              • Cờ: có sự kết hợp sau: đó
              • Câu 2. Tìm trọng tâm của cụm từ in đậm. Chỉ ra những dấu hiệu cho thấy đó là một cụm động từ.

                A.

                • Phần trung tâm: come (ký hiệu: had – trạng từ, trước đây)
                • Phần trung tâm: chạy, ôm (ký hiệu: sẽ – trạng ngữ, đứng trước)
                • Phần trung tâm: phần chính (ký hiệu: trạng từ ở giữa, giới từ)

                  Câu 3. Tìm trọng tâm của cụm từ in đậm. Cho biết các yếu tố bổ sung mà nó đi kèm.

                  A. việt nam (đây là danh từ, dùng làm tính từ), bình dị, việt nam (đây là danh từ, dùng làm tính từ), phương đông (đây là cụm danh từ, dùng làm tính từ), mới, hiện đại.

                  yên tĩnh

                  Phức tạp, phong phú, sâu sắc

                  – Những cụm từ này được đánh dấu bằng cụm tính từ: very (a), có thể đứng trước very ở phần trung tâm (b, c).

Nguồn: https://dybedu.com.vn
Danh mục: Tin tức & sự kiện

Kiểm tra tiếng Anh trực tuyến

Bạn đã biết trình độ tiếng Anh hiện tại của mình chưa?
Bắt đầu làm bài kiểm tra

Nhận tư vấn lộ trình từ ACET

Hãy để lại thông tin, tư vấn viên của ACET sẽ liên lạc với bạn trong thời gian sớm nhất.