Các bước tạo biểu đồ đường:
A. Dựng hệ trục tọa độ, trục hoành biểu diễn giá trị x, trục tung biểu diễn tần số n.
Xác định một điểm có tọa độ là cặp giá trị và tần số của nó.
Từ các điểm trên trục hoành có tọa độ là các giá trị, hãy dựng một đường thẳng song song với trục tung có các điểm cuối là các điểm có tần số tương ứng với các giá trị trên.
Ví dụ 1:
Bảng tần suất như sau:
Giá trị(x)
28
30
35
50
Tần suất (n)
Xem Thêm: 150 từ vựng tiếng Anh phổ biến
2
8
7
Xem Thêm: Phân biệt nuôi cấy liên tục và nuôi cấy không liên tục So sánh nuôi cấy liên tục và không liên tục
3
n=20
Chúng ta có thể dựng một biểu đồ đường như hình bên dưới.

Chúng ta thường thấy hai cách biểu diễn sau trong sách, báo và tài liệu thống kê:
Xem Thêm: Giải thích bài ca dao Trong đầm gì đẹp bằng sen (11 mẫu) – Văn 7

Tần suất của các giá trị được tính theo công thức: (f = frac{n}{n})
Trong đó: n là số của tất cả các giá trị
n là tần số của một giá trị
f là tần số của giá trị.
Ví dụ 2:
Bảng sau đây ghi lại số lượng nữ sinh trong mỗi lớp của một trường trung học cơ sở:
20 17 14 18 15
18 17 20 16 14
20 18 16 19 17
Vẽ biểu đồ đường
Hướng dẫn giải:
Ta có bảng “tần suất” như sau:
Số phụ nữ
14
15
16
17
18
19
20
Tần suất (n)
Xem Thêm: 150 từ vựng tiếng Anh phổ biến
2
1
Xem Thêm: 150 từ vựng tiếng Anh phổ biến
2
Xem Thêm: Phân biệt nuôi cấy liên tục và nuôi cấy không liên tục So sánh nuôi cấy liên tục và không liên tục
3
Xem Thêm: Phân biệt nuôi cấy liên tục và nuôi cấy không liên tục So sánh nuôi cấy liên tục và không liên tục
3
1
Xem Thêm: Phân biệt nuôi cấy liên tục và nuôi cấy không liên tục So sánh nuôi cấy liên tục và không liên tục
3
n=15
Vẽ biểu đồ:
Ví dụ 3:
Biểu đồ dưới đây thể hiện số lỗi chính tả mà học sinh lớp 7b mắc phải trong một bài tập làm văn. Thực hiện từ biểu đồ này:

A. Bình luận.
Lặp lại bảng Tần suất.
Hướng dẫn giải:
A. 7 bạn mắc 5 lỗi, 6 bạn mắc 2 lỗi và 5 bạn mắc 8 lỗi. Đa số học sinh mắc lỗi từ 1 đến 3 và từ 5 đến 9 lỗi (36 học sinh).
Bảng tần số
Số lỗi
1
Xem Thêm: 150 từ vựng tiếng Anh phổ biến
2
Xem Thêm: Phân biệt nuôi cấy liên tục và nuôi cấy không liên tục So sánh nuôi cấy liên tục và không liên tục
3
4
5
6
7
8
9
10
Tần suất (n)
Xem Thêm: Phân biệt nuôi cấy liên tục và nuôi cấy không liên tục So sánh nuôi cấy liên tục và không liên tục
3
6
5
Xem Thêm: 150 từ vựng tiếng Anh phổ biến
2
7
Xem Thêm: Phân biệt nuôi cấy liên tục và nuôi cấy không liên tục So sánh nuôi cấy liên tục và không liên tục
3
4
5
Xem Thêm: Phân biệt nuôi cấy liên tục và nuôi cấy không liên tục So sánh nuôi cấy liên tục và không liên tục
3
Xem Thêm: 150 từ vựng tiếng Anh phổ biến
2
n=40
